Nhóm tài liệu

Tài liệu chọn vít me bi

Giúp người mua chọn quy cách vít me bi theo ứng dụng máy, độ chính xác, tốc độ, tải và ngân sách.

Giúp người mua CNC, tự động hóa và sửa chữa chọn 1605 hoặc 1610 theo tốc độ, lực đẩy và yêu cầu định vị.
Hướng dẫn chọn

Vít me bi 1605 và 1610 khác nhau như thế nào?

Giúp người mua CNC, tự động hóa và sửa chữa chọn 1605 hoặc 1610 theo tốc độ, lực đẩy và yêu cầu định vị.

Gửi yêu cầu 1605/1610
Giải thích bước 5 mm và 10 mm trên vít me bi 20 mm ảnh hưởng đến tốc độ, mô-men, tải và độ phù hợp máy.
Hướng dẫn chọn

Vít me bi 2005 và 2010 nên chọn thế nào?

Giải thích bước 5 mm và 10 mm trên vít me bi 20 mm ảnh hưởng đến tốc độ, mô-men, tải và độ phù hợp máy.

Gửi yêu cầu 2005/2010
Giải thích chọn bước ren phổ biến cho CNC router theo tốc độ, lực đẩy, độ phân giải điều khiển và vị trí trục.
Ứng dụng

Cách chọn bước ren vít me bi cho máy CNC router

Giải thích chọn bước ren phổ biến cho CNC router theo tốc độ, lực đẩy, độ phân giải điều khiển và vị trí trục.

Gửi yêu cầu bước ren CNC
Giải thích bước ren 5 mm và 10 mm trên vít me bi đường kính 25 mm ảnh hưởng đến tốc độ, lực đẩy và độ phù hợp máy.
Hướng dẫn chọn

Vít me bi 2505 và 2510 nên chọn thế nào?

Giải thích bước ren 5 mm và 10 mm trên vít me bi đường kính 25 mm ảnh hưởng đến tốc độ, lực đẩy và độ phù hợp máy.

Gửi yêu cầu 2505/2510
Giúp người mua dự án máy và sửa chữa đánh giá rủi ro 3205 và 3210 về hành trình dài, tốc độ, tải và đóng gói.
Hướng dẫn chọn

Vít me bi 3205 và 3210 nên chọn thế nào?

Giúp người mua dự án máy và sửa chữa đánh giá rủi ro 3205 và 3210 về hành trình dài, tốc độ, tải và đóng gói.

Gửi yêu cầu 3205/3210
Khi mua vít me bi cho thiết bị tự động hóa, không nên chỉ gửi model; thông số ứng dụng giúp nhà cung cấp đánh giá quy cách, độ chính xác, thời gian giao và đóng gói.
Ứng dụng

Cách mô tả thông số ứng dụng khi RFQ vít me bi cho thiết bị tự động hóa

Khi mua vít me bi cho thiết bị tự động hóa, không nên chỉ gửi model; thông số ứng dụng giúp nhà cung cấp đánh giá quy cách, độ chính xác, thời gian giao và đóng gói.

Gửi thông số ứng dụng tự động hóa
CNC gỗ thường dùng 1605, 1610, 2005 và 2510, nhưng cần chọn theo trục, tốc độ, lực đẩy, tải và không gian lắp.
Ứng dụng

Cách chọn 1605, 1610, 2005 hoặc 2510 cho CNC gỗ

CNC gỗ thường dùng 1605, 1610, 2005 và 2510, nhưng cần chọn theo trục, tốc độ, lực đẩy, tải và không gian lắp.

Gửi thông tin chọn CNC gỗ
Bụi gỗ CNC ảnh hưởng tuổi thọ vít me bi, vì vậy RFQ nên nêu yêu cầu chống bụi, bôi trơn, vệ sinh và nắp bảo vệ từ đầu.
Ứng dụng

Cách ghi yêu cầu chống bụi trong RFQ vít me bi cho CNC gỗ

Bụi gỗ CNC ảnh hưởng tuổi thọ vít me bi, vì vậy RFQ nên nêu yêu cầu chống bụi, bôi trơn, vệ sinh và nắp bảo vệ từ đầu.

Gửi yêu cầu chống bụi
Khi hỏi mô đun tuyến tính, cần mô tả vít me bi, bàn trượt, thanh dẫn hướng, kết nối động cơ và độ lặp lại cùng nhau, không chỉ theo model.
Ứng dụng

RFQ vít me bi cho mô đun tuyến tính tự động hóa cần thông số nào

Khi hỏi mô đun tuyến tính, cần mô tả vít me bi, bàn trượt, thanh dẫn hướng, kết nối động cơ và độ lặp lại cùng nhau, không chỉ theo model.

Gửi thông số mô đun tuyến tính
Trục Z đứng cần chú ý tải, phanh và rủi ro tụt hơn trục ngang, không nên chọn bước ren chỉ theo tốc độ.
Ứng dụng

Chọn vít me bi cho trục Z đứng cần nêu tải và phanh

Trục Z đứng cần chú ý tải, phanh và rủi ro tụt hơn trục ngang, không nên chọn bước ren chỉ theo tốc độ.

Gửi tải và phanh trục Z
Nâng cấp vít me bi CNC router không nên chỉ báo theo model vì loại động cơ, bước ren, tốc độ, mô-men và khớp nối ảnh hưởng phương án sử dụng.
Ứng dụng

Cách ghi thông số động cơ bước và servo khi RFQ nâng cấp vít me bi CNC router

Nâng cấp vít me bi CNC router không nên chỉ báo theo model vì loại động cơ, bước ren, tốc độ, mô-men và khớp nối ảnh hưởng phương án sử dụng.

Gửi thông số nâng cấp CNC router
Chọn vít me bi cho máy cắt laser cần cân bằng tốc độ, độ chính xác, chống bụi và ảnh hưởng nhiệt, nên RFQ phải mô tả rõ môi trường ứng dụng.
Ứng dụng

RFQ vít me bi cho máy cắt laser cần nêu tốc độ và độ chính xác

Chọn vít me bi cho máy cắt laser cần cân bằng tốc độ, độ chính xác, chống bụi và ảnh hưởng nhiệt, nên RFQ phải mô tả rõ môi trường ứng dụng.

Gửi thông số máy laser
Vít me bi cho máy đóng gói cần xem chuyển động lặp lại, nhịp làm việc, tải và điều kiện bảo trì, nên RFQ phải nêu nhịp chạy thực tế.
Ứng dụng

Cách chọn vít me bi cho chuyển động lặp lại trong máy đóng gói

Vít me bi cho máy đóng gói cần xem chuyển động lặp lại, nhịp làm việc, tải và điều kiện bảo trì, nên RFQ phải nêu nhịp chạy thực tế.

Gửi thông số chuyển động máy đóng gói

Nhóm tài liệu

Chưa tìm thấy câu hỏi phù hợp?

Gửi model, chiều dài, số lượng, ứng dụng hoặc ảnh chi tiết cũ. Chúng tôi sẽ kiểm tra thông số theo trường hợp sử dụng thực tế.

Gửi yêu cầu chọn model